ETH / USDC
| Mỗi ngày | |
|---|---|
| Mỗi tháng | |
| Mỗi năm |
Quy đổi theo dữ liệu Metrix 14D ngày 2026-10-14; giá trị mới nhất xem tại bảng gốc.
Vốn $10,000 · mở ra để Metrix tính
Ba cặp giao dịch, vùng giá Mười Trụ Cột, số tiền từ bảng gốc Metrix.
Ba cặp giao dịch Uniswap v3, mỗi cặp đặt vốn riêng. Kéo thanh trượt, rồi xem số tiền Daily, Monthly và Yearly trên Metrix.
Hiện giữ bảng gốc 14D. Mức 1M/3M của Mười Trụ Cột là cửa sổ nhìn lại 30D/90D; cần Metrix Pro, trang này không coi 14D là 1M/3M.
Vốn của mỗi pool được giữ riêng. Sau khi thả thanh trượt, bảng gốc đã mở sẽ tính lại.
| Mỗi ngày | |
|---|---|
| Mỗi tháng | |
| Mỗi năm |
Quy đổi theo dữ liệu Metrix 14D ngày 2026-10-14; giá trị mới nhất xem tại bảng gốc.
Vốn $10,000 · mở ra để Metrix tính
| Mỗi ngày | |
|---|---|
| Mỗi tháng | |
| Mỗi năm |
Quy đổi theo dữ liệu Metrix 14D ngày 2026-10-14; giá trị mới nhất xem tại bảng gốc.
Vốn $10,000 · mở ra để Metrix tính
Mức phí ước tính trong bản gốc là 0.05%; ở đây dùng pool phương pháp 0.30% theo các bước Metrix, hai mức này tách riêng.
| Mỗi ngày | |
|---|---|
| Mỗi tháng | |
| Mỗi năm |
Giá hiện tại tại thời điểm snapshot nằm ngoài vùng giá, phí ước tính là 0; giá mới nhất xem tại bảng gốc Metrix.
Vốn $10,000 · mở ra để Metrix tính
Estimated Yield là ước tính phí giao dịch, chưa trừ IL, Gas, phí vault và thuế. Khi giá hiện tại ra ngoài vùng, bảng gốc có thể hiển thị 0; ước tính không phải thu nhập thực tế của người gửi, không cam kết lợi nhuận.
Đối chiếu với vùng giá Trụ Cột phía trên; nếu màn hình hiển thị theo chiều nghịch đảo (cặp bị đảo ngược), dùng giá trị quy đổi được hiển thị.
Xác nhận trùng với thanh trượt; tổ hợp hai tài sản do Metrix quy đổi.
APR và số tiền được tính lại theo bảng gốc; cửa sổ nhìn lại giữ 14D.
Ảnh ví dụ chụp ngày 2026-10-13; số liệu lấy theo bảng gốc quý vị mở. Thông báo lần đầu bấm × để đóng; nếu trang nhúng không hiển thị, dùng liên kết tab mới của từng pool. Ước tính chỉ xem Deposit Amount và Estimated Yield, không thao tác Create Position.
Bars 150 · Rows 100–150 · Value Area 70% · POC đường đỏ/độ rộng 2/bật nhãn
LuxAlgo Historical · Bars 360 · Threshold 0.5; nút Lookback 360 · VA 70% · bật HVN/LVN
Trụ Cột thứ tư, IV > 40%: ETH/USDC 1,750–2,800. Tách riêng với mức 1,750–2,050 đã đối chiếu ngày 07-22.
Tỷ lệ hiệu quả = Fees ÷ |IL|; > 1.5 lành mạnh, 1–1.5 điều chỉnh, < 1 cân nhắc rút. Đây là chỉ số kiểm toán, không phải APR.
Vùng giá lấy từ ba tập của Trụ Cột thứ nhất, trường hợp phòng thủ từ Trụ Cột thứ tư, kiểm toán từ Trụ Cột thứ tám; vùng giá lịch sử dùng để ước tính, không phải lệnh tái cân bằng theo thời gian thực.